Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

固有

gùyǒu
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 固有 (gùyǒu) có nghĩa là “vốn có; cố hữu”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. vốn có
  2. cố hữu

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们应该打破固有的观念。
    Wǒmen yīnggāi dǎpò gùyǒu de guānniàn.
    Chúng ta nên phá vỡ những quan niệm cố hữu.

Chữ Hán