Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

法制

fǎzhì

Trong tiếng Trung, 法制 (fǎzhì) có nghĩa là “pháp chế; hệ thống pháp luật”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. pháp chế
  2. hệ thống pháp luật

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们要加强法制建设。
    Wǒmen yào jiāqiáng fǎzhì jiànshè.
    Chúng ta cần tăng cường xây dựng pháp chế.

Chữ Hán