法制
Trong tiếng Trung, 法制 (fǎzhì) có nghĩa là “pháp chế; hệ thống pháp luật”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- pháp chế
- hệ thống pháp luật
Trong tiếng Trung, 法制 (fǎzhì) có nghĩa là “pháp chế; hệ thống pháp luật”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.