Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

阀门

fámén
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 閥門

Trong tiếng Trung, 阀门 (fámén) có nghĩa là “van”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. van
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 请把水管的阀门关上。
    Qǐng bǎ shuǐguǎn de fámén guānshàng.
    Xin hãy đóng van ống nước lại.

Chữ Hán

阀
fá
powerful individual, family or group; clique