Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

独裁

dúcái
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 獨裁

Trong tiếng Trung, 独裁 (dúcái) có nghĩa là “độc tài; chế độ độc tài”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. độc tài
  2. chế độ độc tài

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这种独裁统治必然会遭到人民的反对。
    Zhè zhǒng dúcái tǒngzhì bìrán huì zāodào rénmín de fǎnduì.
    Sự thống trị độc tài này tất yếu sẽ bị nhân dân phản đối.

Chữ Hán