Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

定做

dìngzuò

Trong tiếng Trung, 定做 (dìngzuò) có nghĩa là “đặt may; đặt làm theo yêu cầu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đặt may
  2. đặt làm theo yêu cầu
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他为婚礼定做了一件西装。
    Tā wèi hūnlǐ dìngzuòle yí jiàn xīzhuāng.
    Anh ấy đã đặt may một bộ vest cho đám cưới.

Chữ Hán