Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 1

做

zuò

Trong tiếng Trung, 做 (zuò) có nghĩa là “làm; chế tạo”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. làm
  2. chế tạo

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 你看,他们在做什么?
    Nǐ kàn, tāmen zài zuò shénme?
    Bạn nhìn xem, họ đang làm gì vậy?

Chữ Hán

做
zuò
làm; chế tạo
Từ chứa 做