Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

做饭

zuòfàn
HSK 3.0 · Cấp 2Phồn thể: 做飯

Trong tiếng Trung, 做饭 (zuòfàn) có nghĩa là “nấu cơm; nấu ăn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nấu cơm
  2. nấu ăn
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 妈妈每天给我们做饭。
    Māma měitiān gěi wǒmen zuòfàn.
    Mẹ nấu cơm cho chúng tôi mỗi ngày.

Chữ Hán