Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

定位

dìngwèi

Trong tiếng Trung, 定位 (dìngwèi) có nghĩa là “định vị; xác định vị trí; sự định vị”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. định vị
  2. xác định vị trí
  3. sự định vị
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 打开手机定位,我才能找到你。
    Dǎkāi shǒujī dìngwèi, wǒ cái néng zhǎodào nǐ.
    Bật định vị điện thoại lên thì tôi mới tìm được bạn.

Chữ Hán