定位
Trong tiếng Trung, 定位 (dìngwèi) có nghĩa là “định vị; xác định vị trí; sự định vị”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- định vị
- xác định vị trí
- sự định vị
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 定位 (dìngwèi) có nghĩa là “định vị; xác định vị trí; sự định vị”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.