Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

电车

diànchē
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 電車

Trong tiếng Trung, 电车 (diànchē) có nghĩa là “xe điện; xe buýt điện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. xe điện
  2. xe buýt điện

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 坐电车去上班非常方便。
    Zuò diànchē qù shàngbān fēicháng fāngbiàn.
    Đi làm bằng xe điện rất thuận tiện.

Chữ Hán