Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

得意

déyì

Trong tiếng Trung, 得意 (déyì) có nghĩa là “đắc ý; tự đắc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đắc ý
  2. tự đắc

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他考了第一名,非常得意。
    Tā kǎo le dì-yī míng, fēicháng déyì.
    Anh ấy thi được hạng nhất nên vô cùng đắc ý.

Chữ Hán

意
yì
idea; thought; meaning; sense; intention; feeling; inclination; state of mind
Từ chứa 意