Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

打雷

dǎléi

Trong tiếng Trung, 打雷 (dǎléi) có nghĩa là “sấm sét; đánh sấm; tiếng sấm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. sấm sét
  2. đánh sấm
  3. tiếng sấm
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 外面打雷了,快要下雨了。
    Wàimiàn dǎléi le, kuài yào xiàyǔ le.
    Bên ngoài sấm sét nổi lên rồi, sắp mưa rồi.

Chữ Hán