Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

雷达

léidá
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 雷達

Trong tiếng Trung, 雷达 (léidá) có nghĩa là “ra-đa”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. ra-đa

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 雷达已经发现了那架飞机。
    Léidá yǐjīng fāxiànle nà jià fēijī.
    Ra-đa đã phát hiện ra chiếc máy bay đó.

Chữ Hán

达
dá
to attain; to reach
Từ chứa 达