Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 5

雷

léi
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 5

Trong tiếng Trung, 雷 (léi) có nghĩa là “sấm; mìn; làm sốc”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 5 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. sấm
  2. mìn
  3. làm sốc

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 窗外突然响起了一阵大雷。
    Chuāngwài tūrán xiǎngqǐle yí zhèn dà léi.
    Ngoài cửa sổ bỗng vang lên một tiếng sấm lớn.

Chữ Hán

雷
léi
sấm; mìn
Từ chứa 雷