Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

纯洁

chúnjié

Trong tiếng Trung, 纯洁 (chúnjié) có nghĩa là “trong sáng; thuần khiết”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. trong sáng
  2. thuần khiết

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 孩子们的笑容非常纯洁。
    Háizimen de xiàoróng fēicháng chúnjié.
    Nụ cười của những đứa trẻ rất trong sáng.

Chữ Hán