Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

背叛

bèipàn

Trong tiếng Trung, 背叛 (bèipàn) có nghĩa là “phản bội; bội phản”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phản bội
  2. bội phản

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他发誓永远不会背叛朋友的信任。
    Tā fāshì yǒngyuǎn bù huì bèipàn péngyou de xìnrèn.
    Anh ấy thề rằng sẽ không bao giờ phản bội sự tin tưởng của bạn bè.

Chữ Hán

叛
pàn
to betray; to rebel
Từ chứa 叛