Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

报仇

bàochóu

Trong tiếng Trung, 报仇 (bàochóu) có nghĩa là “báo thù; trả thù”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. báo thù
  2. trả thù

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 电影里的主角为家人报仇历尽艰辛。
    Diànyǐng lǐ de zhǔjué wèi jiārén bàochóu lìjìn jiānxīn.
    Nhân vật chính trong phim đã trải qua muôn vàn gian khổ để trả thù cho gia đình.

Chữ Hán