Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

仇

chóu

Trong tiếng Trung, 仇 (chóu) có nghĩa là “thù; hận thù; kẻ thù”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thù
  2. hận thù
  3. kẻ thù

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他们两人之间没有仇。
    Tāmen liǎng rén zhījiān méiyǒu chóu.
    Giữa hai người họ không hề có thù oán gì.

Chữ Hán

仇
chóu
thù; hận thù
Từ chứa 仇