Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

帮手

bāngshou
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 幫手

Trong tiếng Trung, 帮手 (bāngshou) có nghĩa là “người giúp đỡ; trợ thủ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. người giúp đỡ
  2. trợ thủ
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他是工作上的好帮手。
    Tā shì wǒ gōngzuò shàng de hǎo bāngshou.
    Anh ấy là một trợ thủ đắc lực trong công việc.

Chữ Hán