Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

中药

zhōngyào

Trong tiếng Trung, 中药 (zhōngyào) có nghĩa là “thuốc đông y; thuốc bắc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thuốc đông y
  2. thuốc bắc

Lượng từ: 服

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 中药虽然很苦,但很有效。
    Zhōngyào suīrán hěn kǔ, dàn hěn yǒuxiào.
    Thuốc đông y tuy rất đắng nhưng rất hiệu nghiệm.

Chữ Hán