药店
HSK 3.0 · Cấp 2Phồn thể: 藥店
Trong tiếng Trung, 药店 (yàodiàn) có nghĩa là “hiệu thuốc; tiệm thuốc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- hiệu thuốc
- tiệm thuốc
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 药店 (yàodiàn) có nghĩa là “hiệu thuốc; tiệm thuốc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.