药
Trong tiếng Trung, 药 (yào) có nghĩa là “thuốc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- thuốc
Lượng từ: 种、服、味
Trong tiếng Trung, 药 (yào) có nghĩa là “thuốc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 种、服、味