Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

药

yào

Trong tiếng Trung, 药 (yào) có nghĩa là “thuốc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thuốc

Lượng từ: 种、服、味

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 生病了要记得按时吃药。
    Shēngbìng le yào jìde ànshí chī yào.
    Bị ốm nhớ phải uống thuốc đúng giờ.

Chữ Hán