指挥
Trong tiếng Trung, 指挥 (zhǐhuī) có nghĩa là “chỉ huy; điều khiển; hướng dẫn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- chỉ huy
- điều khiển
- hướng dẫn
Lượng từ: 个
Trong tiếng Trung, 指挥 (zhǐhuī) có nghĩa là “chỉ huy; điều khiển; hướng dẫn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 个