Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

挥霍

huīhuò
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 揮霍

Trong tiếng Trung, 挥霍 (huīhuò) có nghĩa là “tiêu xài hoang phí; phung phí”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. tiêu xài hoang phí
  2. phung phí

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 辛苦挣来的钱,你不能随便挥霍。
    Xīnkǔ zhèng lái de qián, nǐ bù néng suíbiàn huīhuò.
    Tiền kiếm được vất vả, bạn không thể tùy tiện tiêu xài hoang phí.

Chữ Hán

霍
huò
suddenly
Từ chứa 霍