Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

召开

zhàokāi

Trong tiếng Trung, 召开 (zhàokāi) có nghĩa là “triệu tập; tổ chức cuộc họp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. triệu tập
  2. tổ chức cuộc họp

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 学校明天下午要召开会议。
    Xuéxiào míngtiān xiàwǔ yào zhàokāi huìyì.
    Trường học sẽ tổ chức cuộc họp vào chiều mai.

Chữ Hán

召
zhào
to call together; to summon
Từ chứa 召