Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

渔民

yúmín

Trong tiếng Trung, 渔民 (yúmín) có nghĩa là “ngư dân”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ngư dân

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 渔民们清晨出海打鱼。
    Yúmínmen qīngchén chūhǎi dǎyú.
    Các ngư dân ra biển đánh cá vào sáng sớm.

Chữ Hán

渔
yú
fisherman; to fish
Từ chứa 渔
民
mín
the people; inhabitants of a country
Từ chứa 民