Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

优胜劣汰

yōushèngliètài
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 優勝劣汰

Trong tiếng Trung, 优胜劣汰 (yōushèngliètài) có nghĩa là “chọn lọc tự nhiên; đào thải; đào thải tự nhiên”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. chọn lọc tự nhiên
  2. đào thải
  3. đào thải tự nhiên
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 市场竞争激烈,优胜劣汰是自然规律。
    Shìchǎng jìngzhēng jīliè, yōushèngliètài shì zìrán guīlǜ.
    Cạnh tranh thị trường rất khốc liệt, chọn lọc tự nhiên là quy luật tất yếu.

Chữ Hán