赢家
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 贏家
Trong tiếng Trung, 赢家 (yíngjiā) có nghĩa là “người chiến thắng; người thắng cuộc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- người chiến thắng
- người thắng cuộc
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 赢家 (yíngjiā) có nghĩa là “người chiến thắng; người thắng cuộc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.