穴位
Trong tiếng Trung, 穴位 (xuéwèi) có nghĩa là “huyệt đạo; huyệt vị”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- huyệt đạo
- huyệt vị
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 穴位 (xuéwèi) có nghĩa là “huyệt đạo; huyệt vị”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.