薪水
Trong tiếng Trung, 薪水 (xīnshuǐ) có nghĩa là “tiền lương; lương”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tiền lương
- lương
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 薪水 (xīnshuǐ) có nghĩa là “tiền lương; lương”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.