Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

新式

xīnshì

Trong tiếng Trung, 新式 (xīnshì) có nghĩa là “kiểu mới; hiện đại; đời mới”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. kiểu mới
  2. hiện đại
  3. đời mới

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这家工厂采用了新式设备。
    Zhè jiā gōngchǎng cǎiyòngle xīnshì shèbèi.
    Nhà máy này đã áp dụng thiết bị kiểu mới.

Chữ Hán