Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

信贷

xìndài
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 信貸

Trong tiếng Trung, 信贷 (xìndài) có nghĩa là “tín dụng; khoản vay ngân hàng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tín dụng
  2. khoản vay ngân hàng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 银行今年收紧了信贷政策。
    Yínháng jīnnián shōujǐnle xìndài zhèngcè.
    Năm nay ngân hàng đã thắt chặt chính sách tín dụng.

Chữ Hán

贷
dài
to lend on interest; to borrow
Từ chứa 贷