消耗
Trong tiếng Trung, 消耗 (xiāohào) có nghĩa là “tiêu hao; hao tốn; tiêu tốn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tiêu hao
- hao tốn
- tiêu tốn
Trong tiếng Trung, 消耗 (xiāohào) có nghĩa là “tiêu hao; hao tốn; tiêu tốn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.