Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

能耗

nénghào

Trong tiếng Trung, 能耗 (nénghào) có nghĩa là “tiêu thụ năng lượng; tiêu hao năng lượng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tiêu thụ năng lượng
  2. tiêu hao năng lượng
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这台新空调的能耗很低。
    Zhè tái xīn kōngtiáo de nénghào hěn dī.
    Mức tiêu thụ năng lượng của chiếc máy điều hòa mới này rất thấp.

Chữ Hán