Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

耗费

hàofèi

Trong tiếng Trung, 耗费 (hàofèi) có nghĩa là “tiêu tốn; tiêu hao”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tiêu tốn
  2. tiêu hao

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个项目耗费了大量时间。
    Zhège xiàngmù hàofèile dàliàng shíjiān.
    Dự án này đã tiêu tốn một lượng lớn thời gian.

Chữ Hán