耗
Trong tiếng Trung, 耗 (hào) có nghĩa là “tiêu hao; tốn; dây dưa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tiêu hao
- tốn
- dây dưa
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 耗 (hào) có nghĩa là “tiêu hao; tốn; dây dưa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.