Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

小费

xiǎofèi
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 小費

Trong tiếng Trung, 小费 (xiǎofèi) có nghĩa là “tiền boa; tiền tip”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tiền boa
  2. tiền tip
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他给了服务员一点儿小费。
    Tā gěile fúwùyuán yìdiǎnr xiǎofèi.
    Anh ấy đã cho người phục vụ một chút tiền boa.

Chữ Hán