Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

为主

wéizhǔ
HSK 3.0 · Cấp 5Phồn thể: 為主

Trong tiếng Trung, 为主 (wéizhǔ) có nghĩa là “lấy làm chính; chủ yếu dựa vào”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lấy làm chính
  2. chủ yếu dựa vào
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们的饮食应该以蔬菜为主。
    Wǒmen de yǐnshí yīnggāi yǐ shūcài wéizhǔ.
    Chế độ ăn của chúng ta nên lấy rau củ làm chính.

Chữ Hán