Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

投掷

tóuzhì
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 投擲

Trong tiếng Trung, 投掷 (tóuzhì) có nghĩa là “ném; quăng”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. ném
  2. quăng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 严禁从高楼窗口向外投掷物品。
    Yánjìn cóng gāolóu chuāngkǒu xiàng wài tóuzhì wùpǐn.
    Nghiêm cấm ném đồ vật ra ngoài từ cửa sổ nhà cao tầng.

Chữ Hán