Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

天赋

tiānfù

Trong tiếng Trung, 天赋 (tiānfù) có nghĩa là “thiên phú; năng khiếu; tài năng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thiên phú
  2. năng khiếu
  3. tài năng
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个孩子有画画的天赋。
    Zhège háizi yǒu huàhuà de tiānfù.
    Đứa trẻ này có năng khiếu vẽ tranh.

Chữ Hán

赋
fù
poetic essay; taxation
Từ chứa 赋