Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

书桌

shūzhuō
HSK 3.0 · Cấp 5Phồn thể: 書桌

Trong tiếng Trung, 书桌 (shūzhuō) có nghĩa là “bàn học; bàn làm việc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bàn học
  2. bàn làm việc

Lượng từ: 张

Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 书桌上放着几本书。
    Shūzhuō shàng fàngzhe jǐ běn shū.
    Trên bàn học có đặt mấy cuốn sách.

Chữ Hán