书桌
HSK 3.0 · Cấp 5Phồn thể: 書桌
Trong tiếng Trung, 书桌 (shūzhuō) có nghĩa là “bàn học; bàn làm việc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- bàn học
- bàn làm việc
Lượng từ: 张
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 书桌 (shūzhuō) có nghĩa là “bàn học; bàn làm việc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 张