Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 3

数学

shùxué
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 3Phồn thể: 數學

Trong tiếng Trung, 数学 (shùxué) có nghĩa là “toán học; toán”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 3 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. toán học
  2. toán

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他的数学成绩一直很好。
    Tā de shùxué chéngjì yìzhí hěn hǎo.
    Điểm môn toán của cậu ấy luôn rất tốt.

Chữ Hán