Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

抒情

shūqíng

Trong tiếng Trung, 抒情 (shūqíng) có nghĩa là “trữ tình; bộc lộ cảm xúc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. trữ tình
  2. bộc lộ cảm xúc
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她喜欢唱缓慢的抒情歌曲。
    Tā xǐhuan chàng huǎnmàn de shūqíng gēqǔ.
    Cô ấy thích hát những bài hát trữ tình chậm rãi.

Chữ Hán

抒
shū
to express; to give expression to
Từ chứa 抒