Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

实惠

shíhuì

Trong tiếng Trung, 实惠 (shíhuì) có nghĩa là “lợi ích thực tế; kinh tế”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lợi ích thực tế
  2. kinh tế

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这家餐厅的菜便宜又实惠。
    Zhè jiā cāntīng de cài piányi yòu shíhuì.
    Món ăn của nhà hàng này vừa rẻ lại vừa tiết kiệm.

Chữ Hán

实
shí
real; true
Từ chứa 实
惠
huì
act of kindness (from a superior); (honorific prefix) kind (as in 惠顾)
Từ chứa 惠