Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

贤惠

xiánhuì
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 賢惠

Trong tiếng Trung, 贤惠 (xiánhuì) có nghĩa là “hiền thục; nết na; đảm đang”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. hiền thục
  2. nết na
  3. đảm đang

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他的妻子温柔贤惠,把家里打理得很好。
    Tā de qīzi wēnróu xiánhuì, bǎ jiālǐ dǎlǐ de hěn hǎo.
    Vợ anh ấy dịu dàng hiền thục, quán xuyến việc nhà rất tốt.

Chữ Hán

贤
xián
worthy or virtuous person
Từ chứa 贤
惠
huì
act of kindness (from a superior); (honorific prefix) kind (as in 惠顾)
Từ chứa 惠