贤惠
Trong tiếng Trung, 贤惠 (xiánhuì) có nghĩa là “hiền thục; nết na; đảm đang”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- hiền thục
- nết na
- đảm đang
Trong tiếng Trung, 贤惠 (xiánhuì) có nghĩa là “hiền thục; nết na; đảm đang”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.