圣贤
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 聖賢
Trong tiếng Trung, 圣贤 (shèngxián) có nghĩa là “thánh hiền; bậc thánh hiền”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- thánh hiền
- bậc thánh hiền
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 圣贤 (shèngxián) có nghĩa là “thánh hiền; bậc thánh hiền”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.