Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

神圣

shénshèng

Trong tiếng Trung, 神圣 (shénshèng) có nghĩa là “thiêng liêng; thần thánh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thiêng liêng
  2. thần thánh

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 保卫家园是每个人的神圣职责。
    Bǎowèi jiāyuán shì měi gè rén de shénshèng zhízé.
    Bảo vệ quê hương là nghĩa vụ thiêng liêng của mỗi người.

Chữ Hán

圣
shèng
peerless (in wisdom, moral virtue, skill etc); holy; sacred
Từ chứa 圣