Hanziro

Tất cả từ vựng Khóa học Hanziro

十八

shíbā
Không có trong HSK 3.0Chủ đề 8

Trong tiếng Trung, 十八 (shíbā) có nghĩa là “mười tám”.

Nghĩa

  1. mười tám

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我弟弟下个月就满十八岁了。
    Wǒ dìdi xià gè yuè jiù mǎn shíbā suì le.
    Tháng sau em trai tôi tròn mười tám tuổi rồi.

Chữ Hán