Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

杀手

shāshǒu
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 殺手

Trong tiếng Trung, 杀手 (shāshǒu) có nghĩa là “sát thủ; kẻ giết người”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. sát thủ
  2. kẻ giết người
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 电影里的主角是个冷酷的杀手。
    Diànyǐng lǐ de zhǔjué shì gè lěngkù de shāshǒu.
    Nhân vật chính trong phim là một sát thủ lạnh lùng.

Chữ Hán