儒家
Trong tiếng Trung, 儒家 (Rújiā) có nghĩa là “Nho gia; Nho giáo”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- Nho gia
- Nho giáo
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 儒家 (Rújiā) có nghĩa là “Nho gia; Nho giáo”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.