Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

柔和

róuhé

Trong tiếng Trung, 柔和 (róuhé) có nghĩa là “dịu nhẹ; êm dịu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. dịu nhẹ
  2. êm dịu

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 房间里的灯光非常柔和。
    Fángjiān lǐ de dēngguāng fēicháng róuhé.
    Ánh đèn trong phòng rất dịu nhẹ.

Chữ Hán

柔
róu
soft; flexible
Từ chứa 柔